PHÂN PHỐI VÒNG BI BẠC ĐẠN CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT

Vòng bi tang trống SKF: Chi tiết thông số & Giá bán

Vòng bi tang trống SKF

Vòng bi tang trống SKF là lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống máy công nghiệp chịu tải nặng nhờ khả năng tự căn chỉnh và độ bền vượt trội. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ thông số kỹ thuật và giá bán của từng loại. Bài viết này sẽ giúp bạn tra cứu chi tiết thông số và bảng giá vòng bi tang trống SKF một cách nhanh chóng và chính xác.

Đặc điểm vòng bi tang trống SKF

Vòng bi tang trống SKF hay bạc đạn cà na SKF (tiếng Anh: Spherical Roller Bearing) là loại vòng bi công nghiệp chuyên dụng được thiết kế với hai dãy con lăn hình tang trống đối xứng và rãnh lăn dạng cầu trên vòng ngoài. Nhờ cấu tạo đặc biệt này, vòng bi có khả năng tự căn chỉnh khi trục bị lệch 1 đến 2 độ hoặc cong trong quá trình vận hành.

Vòng bi tang trống SKF tự căn chỉnh khi lệch trục

Vòng bi tang trống SKF tự căn chỉnh khi lệch trục

Khác với vòng bi cầu thông thường, vòng bi tang trống SKF có thể chịu được tải trọng cực cao, bao gồm:

  • Tải hướng kính (tải chính)
  • Tải hướng trục theo cả hai phía

Sản phẩm có sẵn cả lỗ trụ (lỗ thẳng) và lỗ côn (K, K30), phù hợp với nhiều phương pháp lắp đặt và điều kiện làm việc khác nhau.

Ký hiệu vòng bi tang trống SKF

Thông thường, vòng bi tang trống SKF có dãy ký hiệu cơ bản gồm 4 hoặc 5 chữ số bắt đầu bằng số 2 (ví dụ: 22210, 22312…), đây là dấu hiệu để phân biệt với các loại vòng bi khác.

  • Tiếp đầu ngữ: Thể hiện chủng loại vòng bi
  • Ký hiệu cơ bản: Dãy số biểu thị kích thước vòng bi
  • Tiếp vĩ ngữ: Thể hiện thiết kế, khe hở và đặc tính kỹ thuật

Trong đó, hai chữ số cuối cùng là mã kích thước đường kính lỗ của vòng bi. Theo quy ước của SKF, chỉ cần lấy hai số cuối nhân với 5, bạn sẽ xác định được đường kính trong (d) tính bằng mm. 

Ví dụ: Vòng bi 22210 có hai số cuối là 10, khi nhân với 5 sẽ ra d=50mm; tương tự, vòng bi 22312 sẽ có đường kính trong là 12 × 5 = 60 mm. Quy tắc này giúp người dùng tra cứu kích thước nhanh chóng mà không cần bảng tra.

Quy ước ký hiệu vòng bi tang trống SKF

Quy ước ký hiệu vòng bi tang trống SKF

Ngoài dãy số chính, vòng bi SKF còn có thêm các ký hiệu phía sau (tiếp vĩ ngữ) để mô tả chi tiết hơn về sản phẩm, chẳng hạn như E (thiết kế tăng tải), CC hoặc CA (kiểu vòng cách), C3, C4 (khe hở vòng bi), hoặc W33 (có rãnh và lỗ bôi trơn). 

Ví dụ: Mã 22210 E/C3 có thể hiểu là vòng bi tang trống SKF kích thước 50mm, thiết kế tăng tải và có khe hở lớn hơn tiêu chuẩn.

Bảng tra thông số, giá bán vòng bi tang trống SKF thông dụng nhất

Mã vòng bi

 

Kích thước (mm) Tải trọng cơ bản (kN) Tốc độ (vòng/phút) Giá bán (đồng)
d D B Động (C) Tĩnh (C0) Tốc độ

tham chiếu

Giới hạn

tốc độ

22205 E 25 52 18 49,9 44 13 000 17 000 1.141.000
22205 EK 25 52 18 49,9 44 13 000 17 000 1.141.000
BS2-2206-2RS/VT143 30 62 25 66,1 58,5   5 200 Liên hệ
22207 E 35 72 23 88,8 83 9 000 12 000 1.193.000
22207 EK 35 72 23 88,8 83 9 000 12 000 1.193.000
22208 E 40 80 23 98,5 91,5 8 000 11 000 1.307.000
22208 EK 40 80 23 98,5 91,5 8 000 11 000 1.307.000
22308 E 40 90 33 155 140 6 000 8 000 1.675.000
BS2-2208-2RS/VT143 40 80 28 98,5 91,5   4 000 Liên hệ
21309 EK 45 100 25 129 127 6 300 8 500 1.601.000
22209 E 45 85 23 104 100 7 500 10 000 1.397.000
22309 E/VA405 45 100 36 190 183 5 300 7 000
22309 EK 45 100 36 190 183 5 300 7 000 1.917.000
21310 EK 50 110 27 159 166 5 600 7 500
22210 E 50 90 23 107 108 7 000 9 500 1.480.000
22210 EK 50 90 23 107 108 7 000 9 500 1.480.000
22310 EK 50 110 40 228 224 4 800 6 300 2.249.000
BS2-2210-2RS/VT143 50 90 28 107 108   3 200
21311 EK 55 120 29 159 166 5 600 7 500 2.154.000
22211 E 55 100 25 129 127 6 300 8 500 1.584.000
22211 EK 55 100 25 129 127 6 300 8 500 1.584.000
22311 EK 55 120 43 280 280 4 300 5 600 2.672.000
21312 EK 60 130 31 217 240 4 800 6 300
22212 E 60 110 28 159 166 5 600 7 500 1.772.000
22212 EK 60 110 28 159 166 5 600 7 500 1.772.000
22312 EK 60 130 46 325 335 4 000 5 300 3.091.000
21313 E 65 140 33 243 270 4 300 6 000
22213 EK 65 120 31 198 216 5 000 7 000
22313 E 65 140 48 357 360 3 800 5 000
21314 E 70 150 35 291 325 4 000 5 600
21315 E 75 160 37 291 325 4 000 5 600
21315 EK 75 160 37 291 325 4 000 5 600
22315 E 75 160 55 462 475 3 200 4 300
22315 EK 75 160 55 462 475 3 200 4 300
21316 E 80 170 39 331 375 3 800 5 300
22216 EK 80 140 33 243 270 4 300 6 000
22316 E 80 170 58 516 540 3 000 4 000
21317 E 85 180 41 331 375 3 800 5 300
21317 EK 85 180 41 331 375 3 800 5 300
22317 E 85 180 60 577 620 2 800 3 800
22318 EK 90 190 64 637 695 2 600 3 600
23218 CC/W33 90 160 52,4 372 440 2 800 3 800
22319 E 95 200 67 699 765 2 600 3 400
22319 EK 95 200 67 699 765 2 600 3 400
22320 E 100 215 73 847 950 2 400 3 000
22320 EK 100 215 73 847 950 2 400 3 000
22222 E 110 200 53 572 640 3 000 4 000
24122-2CS5/VT143 110 180 69 540 750   800
22224 EK 120 215 58 652 780 2 800 3 800
22324 CC/W33 120 260 86 1 019 1 120 2 000 2 600
22324 CCJA/W33VA405 120 260 86 1 019 1 120 2 000 2 600
24124 CC/W33 120 200 80 679 950 1 900 2 600
22326 CC/W33 130 280 93 1 176 1 320 1 800 2 400
22326 CCJA/W33VA405 130 280 93 1 176 1 320 1 800 2 400
22326 CCK/W33 130 280 93 1 176 1 320 1 800 2 400
24126 CC/W33 130 210 80 699 1 000 1 700 2 400
22228 CC/W33 140 250 68 743 900 2 400 3 200
22228 CCK/W33 140 250 68 743 900 2 400 3 200
22328 CCK/W33 140 300 102 1 357 1 560 1 700 2 200
22328 CCKJA/W33VA405 140 300 102 1 357 1 560 1 700 2 200
22230 CCK/W33 150 270 73 898 1 080 2 200 3 000
22330 CC/W33 150 320 108 1 539 1 760 1 600 2 000
22330 CCJA/W33VA405 150 320 108 1 539 1 760 1 600 2 000
22232 CC/W33 160 290 80 1 043 1 290 2 000 2 800
22232 CCK/W33 160 290 80 1 043 1 290 2 000 2 800
22332 CCK/W33 160 340 114 1 680 1 960 1 500 1 900
23032 CC/W33 160 240 60 614 880 2 400 3 000
23032 CCK/W33 160 240 60 614 880 2 400 3 000
22334 CC/W33 170 360 120 1 863 2 160 1 400 1 800
22334 CCJA/W33VA405 170 360 120 1 863 2 160 1 400 1 800
22334 CCK/W33 170 360 120 1 863 2 160 1 400 1 800
22236 CC/W33 180 320 86 1 237 1 560 1 800 2 600
22336 CC/W33 180 380 126 2 077 2 450 1 300 1 700
22336 CCJA/W33VA405 180 380 126 2 077 2 450 1 300 1 700
22238 CCK/W33 190 340 92 1 342 1 700 1 700 2 400
22338 CC/W33 190 400 132 2 232 2 650 1 200 1 600
23940 CCK/W33 200 280 60 651 1 040 2 200 2 400
24140 CCK30/W33 200 340 140 1 865 2 800 1 000 1 400
22244 CC/W33 220 400 108 1 835 2 360 1 500 2 000
22244 CCK/W33 220 400 108 1 835 2 360 1 500 2 000
22344 CCK/W33 220 460 145 2 839 3 450 1 000 1 400
22248 CC/W33 240 440 120 2 258 3 000 1 300 1 800
22248 CCK/W33 240 440 120 2 258 3 000 1 300 1 800
23152 CC/W33 260 440 144 2 664 3 900 1 100 1 400
22356 CCK/W33 280 580 175 4 158 5 200 800 1 100
23056 CC/W33 280 420 106 1 797 2 850 1 300 1 600
23056 CCK/W33 280 420 106 1 797 2 850 1 300 1 600
23156-2CS5/VT143 280 460 146 2 788 4 250   300
23156-2CS5K/VT143 280 460 146 2 788 4 250   300
24056 CCK30/W33 280 420 140 2 248 3 800 950 1 400
24056-2CS5K30/VT143 280 420 140 2 251 3 800   310
23060 CCK/W33 300 460 118 2 219 3 450 1 200 1 500
23060-2CS5/VT143 300 460 118 2 221 3 450   320
23160-2CS5K/VT143 300 500 160 3 373 5 100   280
23260 CC/W33 300 540 192 4 052 5 850 750 1 000
23264 CC/W33 320 580 208 4 607 6 700 700 950
23264 CCK/W33 320 580 208 4 607 6 700 700 950
23068 CC/W33 340 520 133 2 812 4 550 1 000 1 300
23068 CCK/W33 340 520 133 2 812 4 550 1 000 1 300
23168-2CS5K/VT143 340 580 190 4 453 6 800   250
23268 CA/W33 340 620 224 5 362 7 800 560 800
24068 CCK30/W33 340 520 180 3 621 6 200 750 1 100
24168 ECCJ/W33 340 580 243 5 487 8 650 430 630
23172 CCK/W33 360 600 192 4 515 6 950 750 1 000
23172-2CS5/VT143 360 600 192 4 521 6 950   230
23272-2CS5K/VT143 360 650 232 5 668 8 300   220
23972 CC/W33 360 480 90 1 456 2 750 1 200 1 300
23176 CA/W33 380 620 194 4 561 7 100 560 1 000
23176 CAK/W33 380 620 194 4 561 7 100 560 1 000
23976 CC/W33 380 520 106 2 011 3 800 1 100 1 200
24076 CC/W33 380 560 180 3 786 6 800 670 950
23080 CCK/W33 400 600 148 3 511 5 850 850 1 100
23180 CA/W33 400 650 200 4 864 7 650 530 950

Mua vòng bi tang trống SKF chính hãng giá tốt

Khi lựa chọn vòng bi tang trống, yếu tố quan trọng không chỉ là đúng thông số kỹ thuật mà còn phải đảm bảo hàng chính hãng để đạt hiệu suất và tuổi thọ tối ưu. Trên thị trường hiện nay, vòng bi SKF bị làm giả khá nhiều với hình thức tinh vi, giá rẻ hơn nhưng chất lượng kém, dễ gây hư hỏng máy móc và phát sinh chi phí sửa chữa.

Để mua được vòng bi tang trống SKF chính hãng giá tốt, bạn nên lựa chọn các đơn vị phân phối uy tín, có nguồn hàng rõ ràng và đầy đủ chứng từ. Một nhà cung cấp đáng tin cậy sẽ giúp bạn:

  • Tư vấn chọn đúng mã vòng bi theo tải trọng, tốc độ và điều kiện làm việc
  • Cung cấp sản phẩm chính hãng 100%, có CO-CQ
  • Báo giá minh bạch, cạnh tranh theo từng kích thước và series
  • Hỗ trợ kỹ thuật trước và sau khi mua

Mua vòng bi tang trống SKF chính hãng tại HT Sài Gòn

HT Sài Gòn là đơn vị chuyên phân phối vòng bi tang trống SKF chính hãng, được nhiều khách hàng tin tưởng trong lĩnh vực cơ khí và công nghiệp. Với nguồn hàng ổn định và đội ngũ kỹ thuật am hiểu, HT Sài Gòn cam kết mang đến giải pháp phù hợp, giúp bạn chọn đúng vòng bi và tối ưu chi phí vận hành.

Thông tin liên hệ HT Sài Gòn

  • TP. Hồ Chí Minh: 647/24/3 Quốc Lộ 13, Khu phố 3, Phường Hiệp Bình, TP. HCM
  • Hà Nội: BT13 KĐT Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội
  • Điện thoại: 0971.71.8869
  • Email: bacdanhtsaigon@gmail.com

Việc nắm rõ thông số và giá bán vòng bi tang trống SKF sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo hiệu suất vận hành và tăng tuổi thọ thiết bị. Hy vọng những thông tin trong bài sẽ là tài liệu hữu ích cho bạn trong quá trình tra cứu và sử dụng.

Picture of HT SÀI GÒN

HT SÀI GÒN

Chuyên cung cấp vòng bi - bạc đạn, mỡ bôi trơn chính hãng giá tốt tại Việt Nam.