Ổ bi đỡ 1 dãy là loại được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống máy móc nhờ khả năng chịu tải tốt, ma sát thấp và độ chính xác cao. Hãy cùng tìm hiểu cấu tạo, thông số kỹ thuật và ứng dụng của ổ bi đỡ chặn 1 dãy để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất!
Nội dung
ToggleTìm hiểu về ổ bi đỡ 1 dãy
Ổ bi đỡ 1 dãy (vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy, tiếng Anh: single-row deep groove ball bearing) là vòng bi có thiết kế đơn giản với một dãy bi lăn nằm giữa hai rãnh lăn trên vòng trong và vòng ngoài. Loại ổ bi này chủ yếu chịu tải trọng hướng kính (lực tác động theo phương vuông góc với trục) và có thể chịu một mức tải trọng hướng trục nhất định.
Ký hiệu vòng bi có dạng: QJxxx hoặc QJxxxx, QJFxxx, QJFxxxx.

- Đặc điểm điểm của ổ bi đỡ chặn 1 dãy
– Khả năng chịu tải hướng tâm tốt: Đây là khả năng chịu lực chính của loại ổ bi này, vuông góc với trục quay.
– Khả năng chịu tải dọc trục hạn chế: Vòng bi chặn 1 dãy cũng có thể chịu được một lượng tải dọc trục một phía, nhưng khả năng này thấp hơn so với khả năng chịu tải hướng tâm.
– Độ bền và tuổi thọ cao: Với cấu tạo đơn giản và vật liệu chất lượng, sản phẩm thường có độ bền và tuổi thọ hoạt động tốt.

Các loại vòng bi đỡ chặn 1 dãy
Ổ bi đỡ 1 dãy là một trong những dòng vòng bi quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp. Đặc biệt, các sản phẩm của thương hiệu SKF sản xuất tại Thụy Điển rất được ưa chuộng nhờ độ bền cao và hiệu suất vận hành ổn định. Hiện nay, bạc đạn đỡ chặn 1 dãy được phân thành hai loại chính, thuộc dải 72B và 73B, với thiết kế phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.
Ổ bi đỡ chặn cơ bản
- Là loại ổ bi chặn 1 dãy tiêu chuẩn, được sử dụng độc lập cho các máy móc chỉ cần một ổ bi tại vị trí lắp đặt.
- Không thể lắp ghép cặp, do thông số về độ dày của các vòng có dung sai khác nhau, không đảm bảo sự đồng đều khi ghép.
- Phù hợp cho các hệ thống truyền động đơn giản, có yêu cầu tải trọng không quá lớn.

Ổ bi đỡ chặn lắp cặp bất kỳ
- Được thiết kế để có thể lắp ghép theo bộ, cho phép sắp xếp theo thứ tự ngẫu nhiên khi lắp đặt.
- Yêu cầu đặc biệt khi sử dụng là các ổ bi phải được đặt kế nhau, giúp tối ưu khả năng chịu tải và đảm bảo sự đồng bộ trong vận hành.
- Khi lắp đặt, người dùng không cần miếng can hoặc phụ kiện phụ trợ, vì khe hở bên trong, dự ứng lực và phân bố tải trọng đã được tính toán chính xác.
- Loại ổ bi này thường được sử dụng trong các hệ thống máy móc có yêu cầu chịu tải lớn, tốc độ cao, và cần độ chính xác cao trong vận hành.
Cả hai loại vòng bi đỡ chặn 1 dãy trên đều có những ưu điểm riêng, tùy vào yêu cầu kỹ thuật và đặc điểm máy móc mà người dùng có thể lựa chọn loại phù hợp nhất.
Thông số kỹ thuật ổ bi đỡ 1 dãy
Ổ bi đỡ 1 dãy siêu nhẹ
Ký hiệu ổ bi | d – Đường kính trong
(mm) |
D – Đường kính ngoài
(mm) |
B – Độ dày
(mm) |
C – Tải trọng động
(kN) |
C0 – Tải trọng tĩnh
(kN) |
1000099 | 9 | 20 | 6 | 2.10 | 1.07 |
1000900 | 10 | 22 | 6 | 2.62 | 1.38 |
1000901 | 12 | 24 | 6 | 2.66 | 1.38 |
1000902 | 15 | 28 | 7 | 2.53 | 1.51 |
1000903 | 17 | 30 | 7 | 2.85 | 1.68 |
1000904 | 20 | 37 | 9 | 5.14 | 3.12 |
1000905 | 25 | 42 | 9 | 5.74 | 3.75 |
1000906 | 30 | 47 | 9 | 5.95 | 4.06 |
1000907 | 35 | 55 | 10 | 8.16 | 5.76 |
1000908 | 40 | 62 | 12 | 9.54 | 7.06 |
1000909 | 45 | 68 | 12 | 10.30 | 8.29 |
1000911 | 55 | 80 | 13 | 12.30 | 10.20 |
1000912 | 60 | 85 | 13 | 12.50 | 10.80 |
1000915 | 75 | 100 | 16 | 19.10 | 17.20 |
Ổ bi đỡ đặc biệt nhẹ
Ký hiệu ổ bi | d – Đường kính trong
(mm) |
D – Đường kính ngoài
(mm) |
B – Độ dày
(mm) |
C – Tải trọng động
(kN) |
C0 – Tải trọng tĩnh
(kN) |
Cỡ đặc biệt nhẹ, hẹp | |||||
700105 | 25 | 47 | 8 | 6.57 | 4.24 |
700106 | 30 | 55 | 9 | 7.56 | 5.40 |
700107 | 35 | 62 | 9 | 7.74 | 5.79 |
700108 | 40 | 68 | 9 | 10.30 | 8.06 |
700109 | 45 | 75 | 10 | 10.50 | 8.57 |
700110 | 50 | 80 | 10 | 10.80 | 9.07 |
700111 | 55 | 90 | 11 | 12.90 | 10.80 |
700112 | 60 | 95 | 11 | 13.20 | 11.50 |
700113 | 65 | 100 | 11 | 13.50 | 12.10 |
700114 | 70 | 110 | 13 | 15.80 | 14.20 |
Cỡ đặc biệt nhẹ, vừa | |||||
104 | 20 | 42 | 12 | 7.36 | 4.54 |
105 | 25 | 47 | 12 | 7.90 | 5.04 |
106 | 30 | 55 | 13 | 10.40 | 7.02 |
107 | 35 | 62 | 14 | 12.50 | 8.66 |
108 | 40 | 68 | 15 | 13.20 | 9.45 |
109 | 45 | 75 | 16 | 16.50 | 12.40 |
110 | 50 | 80 | 16 | 16.50 | 13.40 |
111 | 55 | 90 | 18 | 22.20 | 17.30 |
112 | 60 | 95 | 18 | 24.10 | 18.50 |
113 | 65 | 100 | 18 | 24.10 | 20.00 |
114 | 70 | 110 | 20 | 30.30 | 24.60 |
115 | 75 | 115 | 20 | 30.40 | 24.60 |
116 | 80 | 125 | 22 | 37.40 | 31.90 |
117 | 85 | 130 | 22 | 37.40 | 31.90 |
118 | 90 | 140 | 24 | 41.10 | 35.70 |
119 | 100 | 150 | 24 | 42.30 | 42.30 |
Vòng bi chặn 1 dãy cỡ nhẹ
Ký hiệu ổ bi | d – Đường kính trong
(mm) |
D – Đường kính ngoài
(mm) |
B – Độ dày
(mm) |
C – Tải trọng động
(kN) |
C0 – Tải trọng tĩnh
(kN) |
204 | 20 | 47 | 14 | 10.0 | 6.30 |
205 | 25 | 52 | 15 | 11.0 | 7.09 |
206 | 30 | 62 | 16 | 15.3 | 10.20 |
207 | 35 | 72 | 17 | 20.1 | 13.90 |
208 | 40 | 80 | 18 | 25.6 | 18.10 |
209 | 45 | 85 | 19 | 25.7 | 18.10 |
210 | 50 | 90 | 20 | 27.5 | 20.20 |
211 | 55 | 100 | 21 | 34.0 | 25.60 |
212 | 60 | 110 | 22 | 41.1 | 31.50 |
213 | 65 | 120 | 23 | 44.9 | 34.70 |
214 | 70 | 125 | 24 | 48.8 | 38.10 |
215 | 75 | 130 | 25 | 51.9 | 41.90 |
216 | 80 | 140 | 26 | 57.0 | 45.40 |
217 | 85 | 150 | 28 | 65.4 | 54.10 |
218 | 90 | 160 | 30 | 75.3 | 61.70 |
219 | 95 | 170 | 32 | 85.3 | 70.0 |
220 | 100 | 180 | 34 | 95.8 | 80.60 |
Bạc đạn đỡ chặn 1 dãy cỡ trung
Ký hiệu ổ bi | d – Đường kính trong
(mm) |
D – Đường kính ngoài
(mm) |
B – Độ dày
(mm) |
C – Tải trọng động
(kN) |
C0 – Tải trọng tĩnh
(kN) |
304 | 20 | 52 | 15 | 12.5 | 7.94 |
305 | 25 | 62 | 17 | 17.6 | 11.60 |
306 | 30 | 72 | 19 | 22.0 | 15.10 |
307 | 35 | 80 | 21 | 26.2 | 17.90 |
308 | 40 | 90 | 23 | 31.9 | 21.70 |
309 | 45 | 100 | 25 | 37.8 | 26.70 |
310 | 50 | 110 | 27 | 48.5 | 36.30 |
311 | 55 | 120 | 29 | 56.0 | 42.60 |
312 | 60 | 130 | 31 | 64.1 | 49.40 |
313 | 65 | 140 | 33 | 72.4 | 56.70 |
314 | 70 | 150 | 35 | 81.7 | 64.50 |
315 | 75 | 160 | 37 | 89.0 | 72.80 |
316 | 80 | 170 | 39 | 96.5 | 71.70 |
317 | 85 | 180 | 41 | 104.0 | 91.00 |
318 | 90 | 190 | 43 | 112.0 | 101.00 |
320 | 100 | 215 | 47 | 136.0 | 133.00 |
Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy cỡ nặng
Ký hiệu ổ bi | d – Đường kính trong
(mm) |
D – Đường kính ngoài
(mm) |
B – Độ dày
(mm) |
C – Tải trọng động
(kN) |
C0 – Tải trọng tĩnh
(kN) |
403 | 17 | 62 | 17 | 17.8 | 12.10 |
405 | 25 | 80 | 21 | 29.2 | 20.80 |
406 | 30 | 90 | 23 | 37,2 | 27,2 |
407 | 35 | 100 | 25 | 43,6 | 31,90 |
408 | 40 | 110 | 27 | 50.3 | 37.0 |
409 | 45 | 120 | 29 | 60.4 | 53.0 |
410 | 50 | 130 | 31 | 68.5 | 53.0 |
411 | 55 | 140 | 33 | 78.7 | 63.0 |
412 | 60 | 150 | 35 | 85.6 | 71.4 |
413 | 65 | 160 | 37 | 92.6 | 79.6 |
414 | 70 | 180 | 42 | 113.0 | 107.0 |
416 | 80 | 200 | 48 | 128.0 | 128.0 |
417 | 85 | 210 | 52 | 136.0 | 138.0 |
Ứng dụng của ổ bi đỡ 1 dãy
Nhờ thiết kế đặc biệt với nhiều ưu điểm vượt trội, ổ bi đỡ 1 dãy ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sản xuất và công nghiệp khác nhau.
- Ngành công nghiệp nặng
– Block máy cán thép: Vòng bi chặn trục 1 dãy được sử dụng trong các bộ phận trục quay, giúp máy cán thép hoạt động ổn định, giảm ma sát và chịu tải lớn.
– Công nghiệp xi măng: Ứng dụng trong các hệ thống băng tải, con lăn và máy nghiền, giúp tối ưu hiệu suất vận hành.
– Cơ khí, luyện kim: Được sử dụng trong máy tiện, máy phay và hệ thống trục quay, giúp giảm hao mòn và tăng tuổi thọ thiết bị.

- Lĩnh vực công nghiệp chế biến và sản xuất
– Ụ gối của ngành chế biến thức ăn gia súc: Hỗ trợ các bộ phận quay trong dây chuyền sản xuất thức ăn chăn nuôi, giúp máy móc hoạt động trơn tru, ít bị hỏng hóc.
– Công nghiệp may mặc, thời trang: Ứng dụng trong các máy dệt, máy may công nghiệp giúp tăng độ chính xác và tốc độ sản xuất.
- Sản xuất xe máy, ô tô: Được sử dụng trong hệ thống truyền động, bánh xe, hộp số và trợ lực lái, giúp phương tiện vận hành êm ái và bền bỉ hơn.
Nhờ những ưu điểm vượt trội, ổ bi đỡ chặn 1 dãy đã trở thành một trong những linh kiện không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp. Hy vọng bài viết đã mang đến những thông tin hữu ích về bạc đạn chặn trục 1 dãy. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, hãy gọi cho HT Sài Gòn để được tư vấn chi tiết nhất!