PHÂN PHỐI VÒNG BI BẠC ĐẠN CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT

Bảng ký hiệu vòng bi tốc độ cao chính xác, đầy đủ

Ký hiệu vòng bi tốc độ cao

Lựa chọn vòng bi tốc độ cao phù hợp đôi khi có thể gây khó khăn nếu bạn không hiểu rõ các ký hiệu trên sản phẩm. Đối với những người làm việc trong ngành cơ khí và kỹ thuật, việc nắm vững ký hiệu vòng bi tốc độ cao là kỹ năng không thể thiếu. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn kiến thức chuyên sâu về ký hiệu vòng bi, giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm chi phí bảo trì.

Vòng bi tốc độ cao là gì?

Vòng bi tốc độ cao (hay còn gọi là ổ bi tốc độ cao) là loại vòng bi được thiết kế đặc biệt để hoạt động ổn định và hiệu quả ở tốc độ quay rất lớn. Chúng thường được sử dụng trong các máy công cụ CNC, máy tuabin khí, thiết bị y tế, máy khoan thiết bị vi điện tử…

Tốc độ quay hoặc RPM (vòng quay mỗi phút) được coi là cao có thể thay đổi tùy thuộc vào ứng dụng cụ thể, loại ổ trục, kích thước và loại bạc đạn. Nhìn chung, ổ trục tốc độ cao được thiết kế để hoạt động ở tốc độ quay lớn hơn 10.000 RPM. Tức vòng bi được đánh giá có tốc độ cao là vận tốc bề mặt lớn hơn 100m/giây.

Trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, ô tô và sản xuất, vòng bi tốc độ cao có thể đạt tốc độ từ 10.000 vòng/phút đến hơn 100.000 vòng/phút. Thêm nữa, ở bộ tăng áp hoặc tua bin khí, tốc độ bạc đạn có thể vượt quá 200.000 vòng/phút.

Vòng bi có tốc độ quay lớn
Vòng bi tốc độ cao có vận tốc quay hơn 100m/s

Chất liệu cấu tạo vòng bi tốc độ cao

Khung vòng bi tốc độ cao sử dụng chất liệu chính là crôm hoặc thép không gỉ để có độ cứng, độ bền cao. Hoặc bạc đạn có loại dùng vật liệu gốm đặc biệt như silicon nitride hoặc zirconia với ưu điểm nhẹ, rất cứng, khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng cần giảm trọng lượng và ma sát. 

Kết hợp bi gốm với vòng thép giúp tăng cường hiệu suất tổng thể, mang lại hiệu quả vận hành được cải thiện và giảm mài mòn trong điều kiện tốc độ cao.

Tổng hợp các ký hiệu vòng bi tốc độ cao

Ký hiệu loại vòng bi tốc độ cao

  • Vòng bi cầu 

Ký hiệu: 600../ 620…/ 630…/ 690…

Đây là loại vòng bi phổ biến nhất, được thiết kế để chịu tải trọng hướng tâm (radial load) là chủ yếu, và một phần tải trọng hướng trục (axial load) nhỏ.

Các số trong ký hiệu này thường liên quan đến kích thước và khả năng chịu tải của vòng bi. Vòng bi tròn tốc độ cao được ưa chuộng vì khả năng hoạt động ở tốc độ rất cao, ma sát thấp và dễ dàng lắp đặt.

  • Vòng bi côn

Ký hiệu: 22…/ 23…/ 30…/ 32…/ 33…

Vòng bi côn được thiết kế để chịu tải trọng hỗn hợp, cả hướng tâm và hướng trục. Chúng đặc biệt hiệu quả trong các ứng dụng tải nặng và tốc độ cao. Thiết kế con lăn côn giúp phân phối tải trọng đều hơn, tăng khả năng chịu tải và độ bền.

Các con số được mã hóa tương tự cho biết thông số về kích cỡ của vòng bi.

Vòng bi côn tốc độ cao
Vòng bi côn tốc độ cao
  • Bạc côn (Needle Roller Bearings):

Ký hiệu: H20…/HK30…

Bạc côn hay vòng bi kim, có con lăn dạng kim dài và đường kính nhỏ. Thường được sử dụng trong các ứng dụng có không gian lắp đặt hạn chế và yêu cầu khả năng chịu tải cao.

Loại vòng bi này thích hợp cho các ứng dụng có tải trọng hướng tâm lớn.

Ký hiệu loại phớt bên ngoài vòng bi

Ký hiệu Ý nghĩa
N Vòng ngoài có rãnh lắp vòng chặn.
NR Vòng ngoài tích hợp cả rãnh và vòng chặn.
N1 Vòng ngoài được thiết kế với một rãnh định vị ở một mặt bên.
R1 Vòng ngoài có hai gờ chặn và bề mặt lăn hình cầu, thường dùng cho vòng bi trên thanh ray.
-RS Một bên vòng bi được trang bị phớt tiếp xúc làm từ cao su tổng hợp, có thể có hoặc không có lõi thép gia cố.
-2RS Cả hai bên vòng bi đều có phớt tiếp xúc loại RS.
– RS1 Một bên vòng bi có phớt tiếp xúc làm từ cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) với lõi thép gia cố.
-2RS1 Cả hai bên vòng bi đều có phớt tiếp xúc loại RS1.
-RS2 Một bên vòng bi có phớt tiếp xúc làm từ cao su fluoro (FPM) với lõi thép gia cố.
-2RS2 Cả hai bên vòng bi đều có phớt tiếp xúc loại RS2.
-RSH Một bên vòng bi có phớt tiếp xúc làm từ cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) với lõi thép gia cố.
-2RSH Cả hai bên vòng bi đều có phớt tiếp xúc loại RSH.
-RSL Một bên vòng bi được trang bị phớt ma sát thấp làm từ cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) với lõi thép gia cố.
-2RSL Cả hai bên vòng bi đều có phớt ma sát thấp loại RSL.
-RZ Một bên vòng bi được trang bị phớt ma sát thấp làm từ cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) với lõi thép gia cố.
-2RZ Cả hai bên vòng bi đều có phớt ma sát thấp loại RZ.
-Z Một bên vòng bi được che chắn bởi nắp thép dập.
-2Z Cả hai bên vòng bi đều được che chắn bởi nắp thép dập loại Z.

Ký hiệu vòng cách bạc đạn tốc độ cao

Ký hiệu Ý nghĩa
T Vòng cách chế tạo bằng phương pháp cắt gọt từ vật liệu nhựa phenol gia cố bằng sợi, đặt ở vị trí giữa các con lăn.
TB Vòng cách làm từ nhựa phenol gia cố bằng sợi, có thiết kế dạng ô kín, và được lắp đặt ở phía vòng trong của vòng bi.
TH Vòng cách chế tạo từ nhựa phenol gia cố bằng sợi, nhưng có thiết kế dạng hở, đặt ở vị trí giữa các con lăn.
TN Vòng cách sản xuất bằng phương pháp phun ép từ vật liệu polyamide, được đặt ở vị trí giữa các con lăn.
TN9 Đây là một biến thể của vòng cách TN, được làm từ polyamide 6,6 gia cố bằng sợi thủy tinh và sản xuất bằng phương pháp phun ép.
TNH Đúc khuôn từ vật liệu polyether ether ketone (PEEK), một loại nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật cao, và được đặt giữa các con lăn.
TNHH Tương tự như TNH, vòng cách làm từ PEEK đúc khuôn, nhưng được thiết kế để lắp đặt ở vòng ngoài của vòng bi.
V Vòng bi này không sử dụng vòng cách.
V.. Ký hiệu này kết hợp chữ “V” với một chữ cái thứ hai để chỉ một nhóm vòng bi đặc biệt, và theo sau là ba hoặc bốn chữ số để biểu thị các loại vòng bi không tuân theo ký hiệu tiêu chuẩn. Điều này cho phép nhà sản xuất tùy chỉnh ký hiệu cho các sản phẩm đặc biệt.
Y Làm từ đồng thau dập và đặt ngay giữa các con lăn. Nếu vật liệu hoặc thiết kế có thay đổi so với tiêu chuẩn, ký hiệu sẽ được bổ sung thêm chữ số (ví dụ: Y1).

Ký hiệu về cấp chính xác, khe hở, độ êm

Ký hiệu Ý nghĩa
Cấp chính xác
P5 Độ chính xác kích thước và hoạt động tuân theo tiêu chuẩn ISO cấp 5 (độ chính xác cao).
P6 Độ chính xác kích thước và hoạt động tuân theo tiêu chuẩn ISO cấp 6 (độ chính xác trung bình).
P52 Độ chính xác cấp P5 kết hợp với khe hở C2.
P62 Độ chính xác cấp P6 kết hợp với khe hở C2.
P63 Độ chính xác cấp P6 kết hợp với khe hở C3.
Khe hở
CN Khe hở tiêu chuẩn (Normal Clearance).
C1 Khe hở nhỏ hơn C2.
C2 Khe hở nhỏ hơn khe hở tiêu chuẩn.
C3 Khe hở lớn hơn khe hở tiêu chuẩn.
C4 Khe hở lớn hơn C3.
C5 Khe hở lớn hơn C4.
Độ êm/Dung sai đặc biệt
UU Sử dụng kết hợp với số để chỉ vòng bi côn, vòng trong và con lăn hoặc vòng ngoài có dung sai chiều cao rất nhỏ.
U2 Dung sai chiều rộng vòng bi là +0.05mm/0 mm.
U4 Dung sai chiều rộng vòng bi là +0.10mm/0 mm.

Ký hiệu vòng bi tốc độ cao về độ ổn định

S0 Vòng bi và vòng đệm chặn được xử lý để duy trì kích thước ổn định ở nhiệt độ lên đến +150°C.
S1 Vòng bi và vòng đệm chặn được xử lý để duy trì kích thước ổn định ở nhiệt độ lên đến +200°C.
S2 Vòng bi và vòng đệm chặn được xử lý để duy trì kích thước ổn định ở nhiệt độ lên đến +250°C.
S3 Vòng bi và vòng đệm chặn được xử lý để duy trì kích thước ổn định ở nhiệt độ lên đến +300°C.
S4 Vòng bi và vòng đệm chặn được xử lý để duy trì kích thước ổn định ở nhiệt độ lên đến +350°C.

Hy vọng bài viết này đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích về ký hiệu vòng bi tốc độ cao. Để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ cho máy móc, hãy lựa chọn vòng bi tốc độ cao từ các thương hiệu uy tín và tham khảo ý kiến của các chuyên gia khi cần thiết.

Picture of HT SÀI GÒN

HT SÀI GÒN

Chuyên cung cấp vòng bi - bạc đạn, mỡ bôi trơn chính hãng giá tốt tại Việt Nam.