PHÂN PHỐI VÒNG BI BẠC ĐẠN CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT

Bảng tra kích thước bạc đạn đũa, thông số vòng bi đũa đầy đủ

Bảng tra kích thước bạc đạn đũa

Bảng tra kích thước bạc đạn đũa là công cụ quan trọng giúp kỹ sư và thợ máy dễ dàng xác định loại bạc đạn phù hợp cho từng thiết bị. Nếu chọn sai kích thước, máy móc có thể gặp sự cố, giảm hiệu suất hoạt động. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn tra cứu nhanh chóng kích thước bạc đạn đũa theo tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo độ chính xác cao nhất.

Vai trò của bảng tra thông số kích thước vòng bi đũa

Việc sử dụng bảng tra thông số vòng bi đũa đảm bảo thiết bị vận hành ổn định, giảm thiểu rủi ro trong quá trình lắp đặt và sử dụng. Dưới đây là những lý do cụ thể mà bạn cần quan tâm đến việc tra cứu bảng tra kích thước bạc đạn đũa trước khi lựa chọn sản phẩm phù hợp.

  • Giúp việc lắp đặt được chính xác

Mỗi loại vòng bi đũa có kích thước khác nhau, bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày. Nếu chọn sai kích thước, việc lắp đặt sẽ gặp khó khăn, dẫn đến tình trạng vòng bi không khớp với trục hoặc ổ đỡ, làm ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của máy móc.

Bảng tra kích thước bạc đạn đũa giúp đảm bảo sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng loại máy móc, tránh sai sót khi lựa chọn.

Kích thước vòng bi đũa chuẩn lắp đặt chính xác
Bảng tra kích thước vòng bi đũa thuận tiện lắp đặt máy móc
  • Hỗ trợ máy móc hoạt động hiệu quả, giảm hư hỏng

Vòng bi đũa có nhiệm vụ giảm ma sát, chịu tải trọng lớn và hỗ trợ máy móc vận hành mượt mà. Khi chọn đúng kích thước, vòng bi sẽ giúp thiết bị hoạt động ổn định, giảm rung động và tăng hiệu suất làm việc.

Thêm nữa, sử dụng vòng bi đúng kích thước giúp giảm hao mòn, hạn chế các sự cố kỹ thuật như quá tải, mất cân bằng hoặc ma sát lớn, từ đó giúp kéo dài tuổi thọ máy móc và tiết kiệm chi phí sửa chữa, bảo trì.

  • Dễ dàng thay thế khi cần thiết

Trong quá trình sử dụng, vòng bi đũa có thể bị hao mòn và cần được thay thế. Bảng tra kích thước vòng bi đũa giúp bạn xác định chính xác loại bạc đạn cần sử dụng, tránh tình trạng mua nhầm kích thước, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

Các thông số bảng tra kích thước bạc đạn đũa quan trọng

Khi lựa chọn bạc đạn đũa, việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật là điều cần thiết để đảm bảo sản phẩm phù hợp với máy móc và điều kiện vận hành. Dưới đây là những thông số quan trọng mà bạn cần lưu ý khi tra cứu bảng tra thông số bạc đạn đũa:

Đường kính trong (d)

Đường kính trong của bạc đạn đũa là kích thước của lỗ trục, nơi vòng bi được lắp vào. Đây là thông số quan trọng để đảm bảo bạc đạn khớp với trục và có thể hoạt động ổn định.

Đường kính ngoài (D)

Đường kính ngoài của bạc đạn đũa là kích thước tổng thể bên ngoài của vòng bi. Thông số này giúp xác định không gian cần thiết để lắp đặt vòng bi vào thiết bị, đảm bảo sự phù hợp với ổ đỡ.

Độ dày (B)

Độ dày của bạc đạn đũa (còn gọi là chiều rộng vòng bi) là khoảng cách giữa hai mép của vòng bi. Kích thước này ảnh hưởng đến khả năng chịu tải và tuổi thọ của bạc đạn khi làm việc dưới tải trọng lớn.

Các thông số kích thước bạc đạn đũa
Thông số kích thước vòng bi bạc đạn đũa

Tải trọng động

Tải trọng động là khả năng chịu tải của bạc đạn trong điều kiện vận hành liên tục. Thông số này giúp xác định mức tải tối đa mà bạc đạn có thể chịu được trong một thời gian dài mà không bị hư hỏng.

Tải trọng tĩnh

Tải trọng tĩnh là mức tải tối đa mà bạc đạn có thể chịu được khi đứng yên mà không gây biến dạng vĩnh viễn. Đây là thông số quan trọng đối với các ứng dụng có tải trọng lớn hoặc yêu cầu chịu lực trong thời gian dài.

Tốc độ tham khảo

Tốc độ tham khảo là mức tốc độ tối đa mà bạc đạn có thể hoạt động trong điều kiện bôi trơn đầy đủ và làm mát hiệu quả. Nếu vận hành vượt quá tốc độ này, bạc đạn có thể bị nóng lên và giảm tuổi thọ.

Tốc độ giới hạn

Tốc độ giới hạn là mức tốc độ tối đa mà bạc đạn có thể chịu được mà vẫn đảm bảo an toàn. Nếu vượt quá tốc độ này, bạc đạn có thể bị hư hỏng nghiêm trọng do ma sát và nhiệt độ tăng cao.

Tra cứu bảng tra kích thước bạc đạn đũa đầy đủ nhất

Mã vòng bi  Kích thước chính Tải trọng động Tải trọng tĩnh Tốc độ

tham

chiếu

Giới hạn

tốc độ

  d (mm) D (mm) B (mm) C (kN) C0 (kN) vòng/phút vòng/phút
NJ 202 ECP 15 35 11 12.5 10.2 22 000 26 000
NU 202 ECP 15 35 11 12.5 10.2 22 000 26 000
N 203 ECP 17 40 12 20 14.3 20 000 22 000
NJ 203 ECP 17 40 12 20 14.3 20 000 22 000
NJ 2203 ECP 17 40 16 27.5 21.6 20 000 22 000
NJ 303 ECP 17 47 14 28.5 20.4 17 000 20 000
NU 203 ECP 17 40 12 20 14.3 20 000 22 000
NU 2203 ECP 17 40 16 27.5 21.6 20 000 22 000
NU 303 ECP 17 47 14 28.5 20.4 17 000 20 000
NUP 203 ECP 17 40 12 20 14.3 20 000 22 000
NUP 2203 ECP 17 40 16 27.5 21.6 20 000 22 000
N 204 ECP 20 47 14 28.5 22 17 000 19 000
N 304 ECP 20 52 15 35.5 26 15 000 18 000
NJ 204 ECP 20 47 14 28.5 22 17 000 19 000
NJ 2204 ECP 20 47 18 34.5 27.5 17 000 19 000
NJ 2304 ECP 20 52 21 47.5 38 15 000 18 000
NJ 304 ECP 20 52 15 35.5 26 15 000 18 000
NU 204 ECP 20 47 14 28.5 22 17 000 19 000
NU 2204 ECP 20 47 18 34.5 27.5 17 000 19 000
NU 2304 ECP 20 52 21 47.5 38 15 000 18 000
NU 304 ECP 20 52 15 35.5 26 15 000 18 000
NUP 204 ECP 20 47 14 28.5 22 17 000 19 000
NUP 2304 ECP 20 52 21 47.5 38 15 000 18 000
NUP 304 ECP 20 52 15 35.5 26 15 000 18 000
N 205 ECP 25 52 15 32.5 27 15 000 16 000
N 305 ECP 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
NJ 205 ECJ 25 52 15 32.5 27 15 000 16 000
NJ 205 ECP 25 52 15 32.5 27 15 000 16 000
NJ 205 ECPH 25 52 15 32.5 27 15 000 16 000
NJ 2205 ECP 25 52 18 39 34 15 000 16 000
NJ 2305 ECP 25 62 24 64 55 12 000 15 000
NJ 305 ECJ 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
NJ 305 ECP 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
NU 1005 25 47 12 14.2 13.2 18 000 18 000
NU 205 ECP 25 52 15 32.5 27 15 000 16 000
NU 2205 ECP 25 52 18 39 34 15 000 16 000
NU 2305 ECJ 25 62 24 64 55 12 000 15 000
NU 2305 ECP 25 62 24 64 55 12 000 15 000
NU 305 ECJ 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
NU 305 ECP 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
NUP 205 ECP 25 52 15 32.5 27 15 000 16 000
NUP 2205 ECP 25 52 18 39 34 15 000 16 000
NUP 2305 ECP 25 62 24 64 55 12 000 15 000
NUP 305 ECJ 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
NUP 305 ECP 25 62 17 46.5 36.5 12 000 15 000
N 206 ECP 30 62 16 44 36.5 13 000 14 000
N 306 ECP 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
NJ 206 ECJ 30 62 16 44 36.5 13 000 14 000
NJ 206 ECP 30 62 16 44 36.5 13 000 14 000
NJ 2206 ECJ 30 62 20 55 49 13 000 14 000
NJ 2206 ECP 30 62 20 55 49 13 000 14 000
NJ 2306 ECP 30 72 27 83 75 11 000 12 000
NJ 306 ECJ 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
NJ 306 ECP 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
NU 1006 30 55 13 17.9 17.3 15 000 15 000
NU 206 ECJ 30 62 16 44 36.5 13 000 14 000
NU 206 ECP 30 62 16 44 36.5 13 000 14 000
NU 2206 ECJ 30 62 20 55 49 13 000 14 000
NU 2206 ECP 30 62 20 55 49 13 000 14 000
NU 2306 ECP 30 72 27 83 75 11 000 12 000
NU 306 ECJ 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
NU 306 ECM 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
NU 306 ECP 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
NUP 206 ECP 30 62 16 44 36.5 13 000 14 000
NUP 2206 ECP 30 62 20 55 49 13 000 14 000
NUP 2306 ECP 30 72 27 83 75 11 000 12 000
NUP 306 ECP 30 72 19 58.5 48 11 000 12 000
N 207 ECP 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NJ 207 ECJ 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NJ 207 ECP 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NJ 2207 ECP 35 72 23 69.5 63 11 000 12 000
NJ 2307 ECP 35 80 31 106 98 9 500 11 000
NJ 307 ECJ 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NJ 307 ECM 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NJ 307 ECP 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NU 1007 ECP 35 62 14 41.5 38 13 000 13 000
NU 207 ECJ 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NU 207 ECM 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NU 207 ECP 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NU 2207 ECP 35 72 23 69.5 63 11 000 12 000
NU 2307 ECP 35 80 31 106 98 9 500 11 000
NU 307 ECJ 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NU 307 ECM 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NU 307 ECP 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NUP 207 ECJ 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NUP 207 ECP 35 72 17 56 48 11 000 12 000
NUP 2207 ECP 35 72 23 69.5 63 11 000 12 000
NUP 2307 ECP 35 80 31 106 98 9 500 11 000
NUP 307 ECJ 35 80 21 75 63 9 500 11 000
NUP 307 ECP 35 80 21 75 63 9 500 11 000
N 208 ECP 40 80 18 62 53 9 500 11 000
N 308 ECP 40 90 23 93 78 8 000 9 500
NJ 208 ECJ 40 80 18 62 53 9 500 11 000
NJ 208 ECP 40 80 18 62 53 9 500 11 000
NJ 2208 ECJ 40 80 23 81.5 75 9 500 11 000
NJ 2208 ECP 40 80 23 81.5 75 9 500 11 000
NJ 2308 ECJ 40 90 33 129 120 8 000 9 500
NJ 2308 ECP 40 90 33 129 120 8 000 9 500
NJ 308 ECJ 40 90 23 93 78 8 000 9 500
NCF 3004 CV 20 42 16 28.1 28.5 8 500 10 000
NCF 3006 CV 30 55 19 39.6 44 6 000 7 500
NCF 3008 CV 40 68 21 57.2 69.5 4 800 6 000
NJG 2308 VH 40 90 33 145 156 3 000 3 600
NCF 3010 CV 50 80 23 76.5 98 4 000 5 000
NCF 2914 CV 70 100 19 76.5 116 3 000 3 800
NCF 2916 CV 80 110 19 80.9 132 2 600 3 400
NCF 2920 CV 100 140 24 128 200 2 000 2 600
NCF 2922 CV 110 150 24 134 220 1 900 2 400
NCF 2924 CV 120 165 27 172 290 1 800 2 200
NCF 3024 CV 120 180 46 292 440 1 700 2 000
NCF 2926 CV 130 180 30 205 360 1 600 2 000
NCF 2928 CV 140 190 30 220 390 1 500 1 900
NCF 2930 CV 150 210 36 292 490 1 400 1 700
NCF 2932 CV 160 220 36 303 530 1 300 1 600
NCF 2934 CV 170 230 36 314 560 1 200 1 500
NCF 2936 CV 180 250 42 391 695 1 100 1 400
NCF 2938 CV 190 260 42 440 780 1 100 1 400
NCF 2940 CV 200 280 48 528 965 1 000 1 300
NCF 2944 CV 220 300 48 550 1 060 900 1 200
NCF 2948 CV 240 320 48 583 1 140 850 1 100
NCF 2952 CV 260 360 60 737 1 430 750 950
NNF 5004 ADB-2LSV 20 42 30 45.7 55   3 400
NNF 5005 ADB-2LSV 25 47 30 50.1 65.5   3 000
NNF 5006 ADB-2LSV 30 55 34 57.2 75   2 600
NNF 5007 ADB-2LSV 35 62 36 70.4 98   2 200
NNF 5008 ADB-2LSV 40 68 38 85.8 116   2 000
NNF 5009 ADB-2LSV 45 75 40 102 146   1 800
NNF 5010 ADB-2LSV 50 80 40 108 160   1 700
NNF 5011 ADB-2LSV 55 90 46 128 193   1 500
NNF 5012 ADB-2LSV 60 95 46 134 208   1 400
NNF 5013 ADB-2LSV 65 100 46 138 224   1 300
NNF 5014 ADB-2LSV 70 110 54 187 285   1 200
NNF 5015 ADB-2LSV 75 115 54 224 310   1 100

Chọn đúng kích thước bạc đạn đũa không chỉ giúp máy móc hoạt động trơn tru mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa. Bảng tra kích thước bạc đạn đũa sẽ là tài liệu hữu ích giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Hãy tham khảo ngay để có quyết định đúng đắn và đảm bảo hiệu suất tốt nhất cho thiết bị của bạn!

Picture of HT SÀI GÒN

HT SÀI GÒN

Chuyên cung cấp vòng bi - bạc đạn, mỡ bôi trơn chính hãng giá tốt tại Việt Nam.