PHÂN PHỐI VÒNG BI BẠC ĐẠN CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT

Bảng tra cứu khe hở tiêu chuẩn vòng bi SKF

Bảng tra cứu khe hở tiêu chuẩn vòng bi SKF

Nhiều người khi lắp vòng bi thường chỉ quan tâm đến kích thước mà bỏ qua khe hở vòng bi, trong khi đây là thông số rất quan trọng. Mỗi loại vòng bi SKF đều có mức khe hở tiêu chuẩn khác nhau như C2, CN, C3, C4, C5. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng tra cứu khe hở tiêu chuẩn vòng bi SKF và hướng dẫn cách đọc thông số khe hở một cách đơn giản, dễ hiểu.

1. Khe hở vòng bi là gì?

Khe hở vòng bi là khoảng cách dịch chuyển tương đối giữa các vòng và con lăn bên trong vòng bi khi chưa lắp đặt. Đây là thông số cực kỳ quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Độ chính xác khi vận hành
  • Khả năng chịu tải
  • Nhiệt độ làm việc
  • Độ ồn và độ rung

Khe hở thường được chia thành hai loại:

  • Khe hở hướng kính (Radial Clearance)
  • Khe hở hướng trục (Axial Clearance)

 

Khe hở vòng bi SKF có loại hướng kính và hướng trục

Khe hở tiêu chuẩn vòng bi SKF bao gồm hướng kính và hướng trục

Tuy nhiên, cần lưu ý rằng sau khi lắp đặt và vận hành, khe hở sẽ thay đổi do:

  • Lực ép lắp (interference fit)
  • Giãn nở nhiệt của trục và vỏ
  • Điều kiện tải và tốc độ

Giá trị lúc này được gọi là khe hở làm việc (operating clearance).

Bạn cũng cần phân biệt giữa khe hở ban đầu (khi vòng bi chưa lắp) và khe hở hoạt động (khi vòng bi đã lắp và đạt đến nhiệt độ làm việc ổn định). Thông thường, khe hở ban đầu sẽ lớn hơn khe hở hoạt động, vì khi lắp đặt và khi máy vận hành, các vòng của vòng bi và các chi tiết xung quanh sẽ giãn nở nhiệt và bị ép chặt, làm khe hở giảm xuống.

Khe hở vòng bi là yếu tố rất quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, độ ồn, độ rung và tuổi thọ của vòng bi. Nếu khe hở quá nhỏ, vòng bi dễ bị nóng và nhanh hỏng; nếu khe hở quá lớn, vòng bi sẽ bị rung, chạy không chính xác và giảm tuổi thọ. Vì vậy, khi lắp đặt cần lựa chọn khe hở vòng bi phù hợp với chế độ lắp và điều kiện làm việc thực tế để đảm bảo vòng bi hoạt động ổn định và bền lâu.

2. Các cấp khe hở tiêu chuẩn của SKF

Các vòng bi SKF được phân loại theo nhiều cấp khe hở khác nhau bằng tiếp vị ngữ để phù hợp với từng ứng dụng cụ thể:

  • C1: Khe hở nhỏ hơn C2
  • C2: Khe hở nhỏ hơn tiêu chuẩn
  • CN (Normal): Khe hở tiêu chuẩn, ký hiệu này sử dụng kèm với các chữ cái để chỉ rõ vùng khe hở bị thu hẹp hoặc di chuyển.
  • C3: Khe hở lớn hơn bình thường
  • C4: Khe hở lớn hơn C3
  • C5: Khe hở lớn nhất

Phân loại các cấp khe hở vòng bi SKF

Các cấp khe hở vòng bi SKF từ C1-C5

Trên thực tế việc lựa chọn khe hở phù hợp sẽ dựa vào môi trường hoạt động của vòng bi:

  • CN: phù hợp với điều kiện hoạt động thông thường
  • C3: dùng khi có nhiệt độ cao hoặc tốc độ lớn
  • C4 – C5: sử dụng trong môi trường đặc biệt (nhiệt cao, tải nặng, rung động mạnh)

3. Bảng tra cứu khe hở tiêu chuẩn vòng bi SKF

3.1. Bảng tra cứu khe hở vòng bi cầu SKF

d > (mm) d ≤ (mm) C2 min C2 max CN min CN max C3 min C3 max C4 min C4 max C5 min C5 max
2.5 6 0 7 2 13 8 23
6 10 0 7 2 13 8 23 14 29 20 37
10 18 0 9 3 18 11 25 18 33 25 45
18 24 0 10 5 20 13 28 20 36 28 48
24 30 1 11 5 20 13 28 23 41 30 53
30 40 1 11 6 20 15 33 28 46 40 64
40 50 1 11 6 23 18 36 30 51 45 73
50 65 1 15 8 28 23 43 38 61 55 90
65 80 1 15 10 30 25 51 46 71 65 105
80 100 1 18 12 36 30 58 53 84 75 120
100 120 2 20 15 41 36 66 61 97 90 140
120 140 2 23 18 48 41 81 71 114 105 160
140 160 2 23 18 53 46 91 81 130 120 180
160 180 2 25 20 61 53 102 91 147 135 200
180 200 2 30 25 71 63 117 107 163 150 230
200 225 2 35 25 85 75 140 125 195 175 265
225 250 2 40 30 95 85 160 145 225 205 300
250 280 2 45 35 105 90 170 155 245 225 340
280 315 2 55 40 115 100 190 175 270 245 370
315 355 3 60 45 125 110 210 195 300 275 410
355 400 3 70 55 145 130 240 225 340 315 460
400 450 3 80 60 170 150 270 250 380 350 520
450 500 3 90 70 190 170 300 280 420 390 570
500 560 10 100 80 210 190 330 310 470 440 630
560 630 10 110 90 230 210 360 340 520 490 700
630 710 20 130 110 260 240 400 380 570 540 780
710 800 20 140 120 290 270 450 430 630 600 860
800 900 20 160 140 320 300 500 480 700 670 960
900 1000 20 170 150 350 330 550 530 770 740 1040
1000 1120 20 180 160 380 360 600 580 850 820 1150
1120 1250 20 190 170 410 390 650 630 920 890 1260
1250 1400 30 200 190 440 420 700 680 1000
1400 1600 30 210 210 470 450 750 730 1060

3.2. Bảng tra cứu khe hở vòng bi đũa trụ SKF

d > (mm) d ≤ (mm) C2 min C2 max CN min CN max C3 min C3 max C4 min C4 max C5 min C5 max
24 0 25 20 45 35 60 50 75 65 90
24 30 0 25 20 45 35 60 50 75 70 95
30 40 5 30 25 50 45 70 60 85 80 105
40 50 5 35 30 60 50 80 70 100 95 125
50 65 10 40 40 70 60 90 80 110 110 140
65 80 10 45 40 75 65 100 90 125 130 165
80 100 15 50 50 85 75 110 105 140 155 190
100 120 15 55 50 90 85 125 125 165 180 220
120 140 15 60 60 105 100 145 145 190 200 245
140 160 20 70 70 120 115 165 165 215 225 275
160 180 25 75 75 125 120 170 170 220 250 300
180 200 35 90 90 145 140 195 195 250 275 330
200 225 45 105 105 165 160 220 220 280 305 365
225 250 45 110 110 175 170 235 235 300 330 395
250 280 55 125 125 195 190 260 260 330 370 440
280 315 55 130 130 205 200 275 275 350 410 485
315 355 65 145 145 225 225 305 305 385 455 535
355 400 100 190 190 280 280 370 370 460 510 600
400 450 110 210 210 310 310 410 410 510 565 665
450 500 110 220 220 330 330 440 440 550 625 735
500 560 120 240 240 360 360 480 480 600 690 810
560 630 140 260 260 380 380 500 500 620 780 900
630 710 145 285 285 425 425 565 565 705 865 1005
710 800 150 310 310 470 470 630 630 790 975 1135
800 900 180 350 350 520 520 690 690 860 1095 1265
900 1000 200 390 390 580 580 770 770 960 1215 1405
1000 1120 220 430 430 640 640 850 850 1060 1355 1565
1120 1250 230 470 470 710 710 950 950 1190 1510 1750
1250 1400 270 530 530 790 790 1050 1050 1310 1680 1940
1400 1600 330 610 610 890 890 1170 1170 1450 1920 2200
1600 1800 380 700 700 1020 1020 1340 1340 1660 2160 2480
1800 2000 400 760 760 1120 1120 1480 1480 1840 2390 2760

3.3. Bảng tra cứu khe hở vòng bi tang trống SKF

d > (mm) d ≤ (mm) C2 min C2 max CN min CN max C3 min C3 max C4 min C4 max C5 min C5 max
18 24 10 20 20 35 35 45 45 60 60 75
24 30 15 25 25 40 40 55 55 75 75 95
30 40 15 30 30 45 45 60 60 80 80 100
40 50 20 35 35 55 55 75 75 100 100 125
50 65 20 40 40 65 65 90 90 120 120 150
65 80 30 50 50 80 80 110 110 145 145 185
80 100 35 60 60 100 100 135 135 180 180 225
100 120 40 75 75 120 120 160 160 210 210 260
120 140 50 95 95 145 145 190 190 240 240 300
140 160 60 110 110 170 170 220 220 280 280 350
160 180 65 120 120 180 180 240 240 310 310 390
180 200 70 130 130 200 200 260 260 340 340 430
200 225 80 140 140 220 220 290 290 380 380 470
225 250 90 150 150 240 240 320 320 420 420 520
250 280 100 170 170 260 260 350 350 460 460 570
280 315 110 190 190 280 280 370 370 500 500 630
315 355 120 200 200 310 310 410 410 550 550 690
355 400 130 220 220 340 340 450 450 600 600 750
400 450 140 240 240 370 370 500 500 660 660 820
450 500 140 260 260 410 410 550 550 720 720 900
500 560 150 280 280 440 440 600 600 780 780 1000
560 630 170 310 310 480 480 650 650 850 850 1100
630 710 190 350 350 530 530 700 700 920 920 1190
710 800 210 390 390 580 580 770 770 1010 1010 1300
800 900 230 430 430 650 650 860 860 1120 1120 1440
900 1000 260 480 480 710 710 930 930 1220 1220 1570
1000 1120 290 530 530 780 780 1020 1020 1330 1330 1720
1120 1250 320 580 580 860 860 1120 1120 1460 1460 1870
1250 1400 350 640 640 950 950 1240 1240 1620 1620 2060
1400 1600 400 720 720 1060 1060 1380 1380 1800 1800 2300
1600 1800 450 810 810 1180 1180 1550 1550 2000 2000 2550

Bảng tra cứu khe hở tiêu chuẩn vòng bi SKF là tài liệu quan trọng giúp kỹ thuật viên và doanh nghiệp lựa chọn đúng loại vòng bi cho từng ứng dụng. Việc hiểu rõ sự khác biệt giữa khe hở ban đầu và khe hở làm việc các cấp C2 – C5 hy vọng sẽ giúp bạn tối ưu hiệu suất và giảm thiểu rủi ro hỏng hóc.

Picture of HT SÀI GÒN

HT SÀI GÒN

Chuyên cung cấp vòng bi - bạc đạn, mỡ bôi trơn chính hãng giá tốt tại Việt Nam.