PHÂN PHỐI VÒNG BI BẠC ĐẠN CHÍNH HÃNG – GIÁ TỐT

Bạc đạn nhào là gì? Thông số kỹ thuật vòng bi bạc đạn nhào

Bạc đạn nhào

Khi hệ thống máy móc hoạt động với độ lệch trục, bạc đạn nhào là giải pháp tối ưu giúp giảm tải và duy trì hiệu suất ổn định. Đây là dòng vòng bi đặc biệt có thể tự điều chỉnh hướng lăn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn bạc đạn nhào là gì, cũng như các thông số kỹ thuật bạc đạn nhào quan trọng khi lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Bạc đạn nhào là gì?

Bạc đạn nhào hay còn gọi là vòng bi nhào, ổ lăn tự lựa (tiếng Anh: self-aligning ball bearing) là loại vòng bi có khả năng tự điều chỉnh hướng của con lăn hoặc viên bi bên trong khi trục quay bị lệch góc so với vỏ ngoài. Nhờ thiết kế đặc biệt này, vòng bi nhào có thể hấp thụ sai lệch trục và giảm tải trọng không đồng đều.

Cụ thể, phụ kiện có khả năng tự điều chỉnh sự sai lệch góc tĩnh lên đến khoảng ± 1.5° đến ± 2.5°. Điều này giúp giảm thiểu ứng suất tập trung trên các viên bi và vòng lăn, kéo dài tuổi thọ của vòng bi và các bộ phận liên quan, giúp máy móc vận hành trơn tru hơn.

Các loại vòng bi nhào phổ biến

Bạc đạn nhào tròn

Đây thường là cách gọi khác của vòng bi cầu tự lựa (Self-aligning ball bearing). Đặc điểm chính của loại vòng bi này là có hai dãy bi và rãnh lăn của vòng ngoài có dạng hình cầu. 

Thiết kế này cho phép vòng bi có khả năng tự điều chỉnh sự sai lệch góc giữa trục và gối đỡ. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng có tải trọng nhẹ đến trung bình và có khả năng xảy ra sai lệch trục.

Bạc đạn nhào cà na

Thuật ngữ “cà na” trong ngữ cảnh này thường dùng để chỉ vòng bi tang trống tự lựa (Spherical roller bearing). Sở dĩ có tên gọi này là do các con lăn trong vòng bi có hình dạng giống như hình tang trống hoặc hơi bầu dục, thường được gọi là “cà na” trong tiếng Việt. 

Vòng bi tang trống tự lựa có hai dãy con lăn và rãnh lăn của vòng ngoài cũng có dạng hình cầu, cho phép chúng tự điều chỉnh sự sai lệch góc lớn hơn và chịu được tải trọng hướng tâm và dọc trục rất cao. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng chịu tải nặng và có khả năng xảy ra sai lệch trục đáng kể.

Tra cứu thông số kỹ thuật bạc đạn nhào

Bảng tra thông số kỹ thuật vòng bi nhào tròn

Mã bạc đạn Thông số kích thước Thông số tải trọng Thông số tốc độ
    Tải trọng động Tải trọng tĩnh Tốc độ

tham chiếu

Giới hạn

tốc độ

d (mm) D (mm) B (mm) C (kN) C0 (kN) (r/min) (r/min)
1200 ETN9 10 30 9 5.53 1.18 56 000 36 000
2200 E-2RS1TN9 10 30 14 5.53 1.18   17 000
2200 ETN9 10 30 14 8.06 1.73 50 000 34 000
1201 ETN9 12 32 10 6.24 1.43 50 000 32 000
2201 E-2RS1TN9 12 32 14 6.24 1.43   16 000
2201 ETN9 12 32 14 8.52 1.9 45 000 30 000
1202 ETN9 15 35 11 7.41 1.76 45 000 28 000
1302 ETN9 15 42 13 10.8 2.6 34 000 24 000
2202 E-2RS1TN9 15 35 14 7.41 1.76   14 000
2202 ETN9 15 35 14 8.71 02.04 38 000 26 000
2302 15 42 17 11.9 2.9 32 000 24 000
2302 E-2RS1TN9 15 42 17 10.8 2.6   12 000
1203 ETN9 17 40 12 8.84 2.2 38 000 24 000
1303 ETN9 17 47 14 12.7 3.4 28 000 20 000
2203 E-2RS1TN9 17 40 16 8.84 2.2   12 000
2203 ETN9 17 40 16 10.6 2.55 34 000 24 000
2303 E-2RS1TN9 17 47 19 12.7 3.4   10 000
1204 ETN9 20 47 14 12.7 3.4 32 000 20 000
1304 ETN9 20 52 15 14.3 4 26 000 18 000
2204 ETN9 20 47 18 16.8 4.15 28 000 20 000
2304 E-2RS1TN9 20 52 21 14.3 4   9 000
1205 ETN9 25 52 15 14.3 4 28 000 18 000
1305 ETN9 25 62 17 19 5.4 22 000 15 000
2205 E-2RS1TN9 25 52 18 14.3 4   9 000
2205 EKTN9 25 52 18 16.8 4.4 26 000 18 000
2305 E-2RS1TN9 25 62 24 19 5.4   7 500
2305 ETN9 25 62 24 27 7.1 22 000 15 000
11206 TN9 30 62 48 15.6 4.65   6 700
1206 EKTN9 30 62 16 15.6 4.65 24 000 15 000
1206 ETN9 30 62 16 15.6 4.65 24 000 15 000
1306 EKTN9 30 72 19 22.5 6.8 19 000 13 000
1306 ETN9 30 72 19 22.5 6.8 19 000 13 000
2206 E-2RS1KTN9 30 62 20 15.6 4.65   7 500
2206 E-2RS1TN9 30 62 20 15.6 4.65   7 500
2206 ETN9 30 62 20 23.8 6.7 22 000 15 000
2306 30 72 27 31.2 8.8 18 000 13 000
2306 E-2RS1TN9 30 72 27 22.5 6.8   6 700
1207 EKTN9 35 72 17 19 6 20 000 13 000
1307 ETN9 35 80 21 26.5 8.5 16 000 11 000
2207 E-2RS1TN9 35 72 23 19 6   6 300
2207 EKTN9 35 72 23 30.2 8.8 18 000 12 000
2207 ETN9 35 72 23 30.2 8.8 18 000 12 000
2307 E-2RS1KTN9 35 80 31 26.5 8.5   5 600
2307 E-2RS1TN9 35 80 31 26.5 8.5   5 600
2307 EKM 35 80 31 39.7 11.2 16 000 12 000
2307 EKTN9 35 80 31 39.7 11.2 16 000 12 000
2307 ETN9 35 80 31 39.7 11.2 16 000 12 000
1208 EKTN9 40 80 18 19.9 6.95 18 000 11 000
1208 ETN9 40 80 18 19.9 6.95 18 000 11 000
1308 EKTN9 40 90 23 33.8 11.2 14 000 9 500
1308 ETN9 40 90 23 33.8 11.2 14 000 9 500
2208 E-2RS1TN9 40 80 23 19.9 6.95   5 600
2208 EKTN9 40 80 23 31.9 10 16 000 11 000
2208 ETN9 40 80 23 31.9 10 16 000 11 000
2308 E-2RS1TN9 40 90 33 33.8 11.2   4 800
2308 EKTN9 40 90 33 54 16 14 000 10 000
2308 ETN9 40 90 33 54 16 14 000 10 000
1209 EKTN9 45 85 19 22.9 7.8 17 000 11 000
1209 ETN9 45 85 19 22.9 7.8 17 000 11 000
1309 EKTN9 45 100 25 39 13.4 12 000 8 500
1309 ETN9 45 100 25 39 13.4 12 000 8 500
2209 E-2RS1KTN9 45 85 23 22.9 7.8   5 300
2209 E-2RS1TN9 45 85 23 22.9 7.8   5 300
2209 EKTN9 45 85 23 32.5 10.6 15 000 10 000
2209 ETN9 45 85 23 32.5 10.6 15 000 10 000
2309 E-2RS1TN9 45 100 36 39 13.4   4 300
2309 EKTN9 45 100 36 63.7 19.3 13 000 9 000
2309 ETN9 45 100 36 63.7 19.3 13 000 9 000
1210 EKTN9 50 90 20 26.5 9.15 16 000 10 000
1210 ETN9 50 90 20 26.5 9.15 16 000 10 000
1310 ETN9 50 110 27 43.6 14 12 000 8 000
2210 E-2RS1KTN9 50 90 23 22.9 8.15   4 800
2210 EKTN9 50 90 23 33.8 11.2 14 000 9 500
2210 ETN9 50 90 23 33.8 11.2 14 000 9 500
2310 E-2RS1TN9 50 110 40 43.6 14   4 000
2310 K 50 110 40 63.7 20 12 000 8 500
1211 EKTN9 55 100 21 27.6 10.6 14 000 9 000
1211 ETN9 55 100 21 27.6 10.6 14 000 9 000
1311 EKTN9 55 120 29 50.7 18 11 000 7 500
1311 ETN9 55 120 29 50.7 18 11 000 7 500
2211 E-2RS1KTN9 55 100 25 27.6 10.6   4 300
2211 E-2RS1TN9 55 100 25 27.6 10.6   4 300
2211 EKTN9 55 100 25 39 13.4 12 000 8 500
2211 ETN9 55 100 25 39 13.4 12 000 8 500
2311 55 120 43 76.1 24 11 000 7 500
2311 K 55 120 43 76.1 24 11 000 7 500
1212 EKTN9 60 110 22 31.2 12.2 12 000 8 000
1212 ETN9 60 110 22 31.2 12.2 12 000 8 000
1312 ETN9 60 130 31 58.5 22 9 000 6 300
2212 E-2RS1TN9 60 110 28 31.2 12.2   3 800
2212 EKTN9 60 110 28 48.8 17 11 000 8 000
2212 ETN9 60 110 28 48.8 17 11 000 8 000
2312 60 130 46 87.1 28.5 9 500 7 000
2312 K 60 130 46 87.1 28.5 9 500 7 000
1213 EKTN9 65 120 23 35.1 14 11 000 7 000
1313 ETN9 65 140 33 65 25.5 8 500 6 000
2213 E-2RS1KTN9 65 120 31 35.1 14   3 600
2213 EKTN9 65 120 31 57.2 20 10 000 7 000
2313 65 140 48 95.6 32.5 9 000 6 300
2313 K 65 140 48 95.6 32.5 9 000 6 300
1214 ETN9 70 125 24 35.8 14.6 11 000 7 000
1314 70 150 35 74.1 27.5 8 500 6 000
2214 70 125 31 44.2 17 10 000 6 700
2214 E-2RS1TN9 70 125 31 35.8 14.6   3 400
2314 70 150 51 111 37.5 8 000 6 000
1215 75 130 25 39 15.6 10 000 6 700
1215 K 75 130 25 39 15.6 10 000 6 700
1315 75 160 37 79.3 30 8 000 5 600
1315 K 75 160 37 79.3 30 8 000 5 600
2215 EKTN9 75 130 31 58.5 22 9 000 6 300
2215 ETN9 75 130 31 58.5 22 9 000 6 300
2315 K 75 160 55 124 43 7 500 5 600
1216 K 80 140 26 39.7 17 9 500 6 000
1316 80 170 39 88.4 33.5 7 500 5 300
1316 K 80 170 39 88.4 33.5 7 500 5 300
2216 EKTN9 80 140 33 65 25.5 8 500 6 000
2216 ETN9 80 140 33 65 25.5 8 500 6 000
2316 80 170 58 135 49 7 000 5 300
2316 K 80 170 58 135 49 7 000 5 300
1217 85 150 28 48.8 20.8 9 000 5 600
1217 K 85 150 28 48.8 20.8 9 000 5 600
1317 K 85 180 41 97.5 38 7 000 4 800
2217 85 150 36 58.5 23.6 8 000 5 600
2217 K 85 150 36 58.5 23.6 8 000 5 600
1218 90 160 30 57.2 23.6 8 500 5 300
1218 K 90 160 30 57.2 23.6 8 500 5 300
2218 90 160 40 70.2 28.5 7 500 5 300
2218 K 90 160 40 70.2 28.5 7 500 5 300
1219 K 95 170 32 63.7 27 8 000 5 000
1220 100 180 34 68.9 30 7 500 4 800
1220 K 100 180 34 68.9 30 7 500 4 800
1320 K 100 215 47 143 57 6 000 4 000
1222 K 110 200 38 88.4 39 6 700 4 300
1322 KM 110 240 50 163 72 5 300 3 600
1226 M 130 230 46 127 58.5 5 600 3 600

Bảng tra thông số kỹ thuật vòng bi nhào cà na

Mã bạc đạn Thông số kích thước Thông số tải trọng Thông số tốc độ
    Tải trọng động Tải trọng tĩnh Tốc độ

tham chiếu

Giới hạn

tốc độ

  d (mm) D (mm) B (mm) C (kN) C0 (kN) (r/min) (r/min)
22205 E 25 52 18 49,9 44 13 000 17 000
22205 EK 25 52 18 49,9 44 13 000 17 000
BS2-2206-2RS/VT143 30 62 25 66,1 58,5   5 200
22207 E 35 72 23 88,8 83 9 000 12 000
22207 EK 35 72 23 88,8 83 9 000 12 000
22208 E 40 80 23 98,5 91,5 8 000 11 000
22208 EK 40 80 23 98,5 91,5 8 000 11 000
22308 E 40 90 33 155 140 6 000 8 000
BS2-2208-2RS/VT143 40 80 28 98,5 91,5   4 000
21309 EK 45 100 25 129 127 6 300 8 500
22209 E 45 85 23 104 100 7 500 10 000
22309 E/VA405 45 100 36 190 183 5 300 7 000
22309 EK 45 100 36 190 183 5 300 7 000
21310 EK 50 110 27 159 166 5 600 7 500
22210 E 50 90 23 107 108 7 000 9 500
22210 EK 50 90 23 107 108 7 000 9 500
22310 EK 50 110 40 228 224 4 800 6 300
BS2-2210-2RS/VT143 50 90 28 107 108   3 200
21311 EK 55 120 29 159 166 5 600 7 500
22211 E 55 100 25 129 127 6 300 8 500
22211 EK 55 100 25 129 127 6 300 8 500
22311 EK 55 120 43 280 280 4 300 5 600
21312 EK 60 130 31 217 240 4 800 6 300
22212 E 60 110 28 159 166 5 600 7 500
22212 EK 60 110 28 159 166 5 600 7 500
22312 EK 60 130 46 325 335 4 000 5 300
21313 E 65 140 33 243 270 4 300 6 000
22213 EK 65 120 31 198 216 5 000 7 000
22313 E 65 140 48 357 360 3 800 5 000
21314 E 70 150 35 291 325 4 000 5 600
21315 E 75 160 37 291 325 4 000 5 600
21315 EK 75 160 37 291 325 4 000 5 600
22315 E 75 160 55 462 475 3 200 4 300
22315 EK 75 160 55 462 475 3 200 4 300
21316 E 80 170 39 331 375 3 800 5 300
22216 EK 80 140 33 243 270 4 300 6 000
22316 E 80 170 58 516 540 3 000 4 000
21317 E 85 180 41 331 375 3 800 5 300
21317 EK 85 180 41 331 375 3 800 5 300
22317 E 85 180 60 577 620 2 800 3 800
22318 EK 90 190 64 637 695 2 600 3 600
23218 CC/W33 90 160 52,4 372 440 2 800 3 800
22319 E 95 200 67 699 765 2 600 3 400
22319 EK 95 200 67 699 765 2 600 3 400
22320 E 100 215 73 847 950 2 400 3 000
22320 EK 100 215 73 847 950 2 400 3 000
22222 E 110 200 53 572 640 3 000 4 000
24122-2CS5/VT143 110 180 69 540 750   800
22224 EK 120 215 58 652 780 2 800 3 800
22324 CC/W33 120 260 86 1 019 1 120 2 000 2 600
22324 CCJA/W33VA405 120 260 86 1 019 1 120 2 000 2 600
24124 CC/W33 120 200 80 679 950 1 900 2 600
22326 CC/W33 130 280 93 1 176 1 320 1 800 2 400
22326 CCJA/W33VA405 130 280 93 1 176 1 320 1 800 2 400
22326 CCK/W33 130 280 93 1 176 1 320 1 800 2 400
24126 CC/W33 130 210 80 699 1 000 1 700 2 400
22228 CC/W33 140 250 68 743 900 2 400 3 200
22228 CCK/W33 140 250 68 743 900 2 400 3 200
22328 CCK/W33 140 300 102 1 357 1 560 1 700 2 200
22328 CCKJA/W33VA405 140 300 102 1 357 1 560 1 700 2 200
22230 CCK/W33 150 270 73 898 1 080 2 200 3 000
22330 CC/W33 150 320 108 1 539 1 760 1 600 2 000
22330 CCJA/W33VA405 150 320 108 1 539 1 760 1 600 2 000
22232 CC/W33 160 290 80 1 043 1 290 2 000 2 800
22232 CCK/W33 160 290 80 1 043 1 290 2 000 2 800
22332 CCK/W33 160 340 114 1 680 1 960 1 500 1 900
23032 CC/W33 160 240 60 614 880 2 400 3 000
23032 CCK/W33 160 240 60 614 880 2 400 3 000
22334 CC/W33 170 360 120 1 863 2 160 1 400 1 800
22334 CCJA/W33VA405 170 360 120 1 863 2 160 1 400 1 800
22334 CCK/W33 170 360 120 1 863 2 160 1 400 1 800
22236 CC/W33 180 320 86 1 237 1 560 1 800 2 600
22336 CC/W33 180 380 126 2 077 2 450 1 300 1 700
22336 CCJA/W33VA405 180 380 126 2 077 2 450 1 300 1 700
22238 CCK/W33 190 340 92 1 342 1 700 1 700 2 400
22338 CC/W33 190 400 132 2 232 2 650 1 200 1 600
23940 CCK/W33 200 280 60 651 1 040 2 200 2 400
24140 CCK30/W33 200 340 140 1 865 2 800 1 000 1 400
22244 CC/W33 220 400 108 1 835 2 360 1 500 2 000
22244 CCK/W33 220 400 108 1 835 2 360 1 500 2 000
22344 CCK/W33 220 460 145 2 839 3 450 1 000 1 400
22248 CC/W33 240 440 120 2 258 3 000 1 300 1 800
22248 CCK/W33 240 440 120 2 258 3 000 1 300 1 800
23152 CC/W33 260 440 144 2 664 3 900 1 100 1 400
22356 CCK/W33 280 580 175 4 158 5 200 800 1 100
23056 CC/W33 280 420 106 1 797 2 850 1 300 1 600
23056 CCK/W33 280 420 106 1 797 2 850 1 300 1 600
23156-2CS5/VT143 280 460 146 2 788 4 250   300
23156-2CS5K/VT143 280 460 146 2 788 4 250   300
24056 CCK30/W33 280 420 140 2 248 3 800 950 1 400
24056-2CS5K30/VT143 280 420 140 2 251 3 800   310
23060 CCK/W33 300 460 118 2 219 3 450 1 200 1 500
23060-2CS5/VT143 300 460 118 2 221 3 450   320
23160-2CS5K/VT143 300 500 160 3 373 5 100   280
23260 CC/W33 300 540 192 4 052 5 850 750 1 000
23264 CC/W33 320 580 208 4 607 6 700 700 950
23264 CCK/W33 320 580 208 4 607 6 700 700 950
23068 CC/W33 340 520 133 2 812 4 550 1 000 1 300
23068 CCK/W33 340 520 133 2 812 4 550 1 000 1 300
23168-2CS5K/VT143 340 580 190 4 453 6 800   250
23268 CA/W33 340 620 224 5 362 7 800 560 800
24068 CCK30/W33 340 520 180 3 621 6 200 750 1 100
24168 ECCJ/W33 340 580 243 5 487 8 650 430 630
23172 CCK/W33 360 600 192 4 515 6 950 750 1 000
23172-2CS5/VT143 360 600 192 4 521 6 950   230
23272-2CS5K/VT143 360 650 232 5 668 8 300   220
23972 CC/W33 360 480 90 1 456 2 750 1 200 1 300
23176 CA/W33 380 620 194 4 561 7 100 560 1 000
23176 CAK/W33 380 620 194 4 561 7 100 560 1 000
23976 CC/W33 380 520 106 2 011 3 800 1 100 1 200
24076 CC/W33 380 560 180 3 786 6 800 670 950
23080 CCK/W33 400 600 148 3 511 5 850 850 1 100
23180 CA/W33 400 650 200 4 864 7 650 530 950

Ứng dụng kỹ thuật của bạc đạn nhào

Vòng bi nhào đóng vai trò quan trọng trong nhiều loại máy móc và thiết bị, điển hình như:

  • Hệ thống hộp số
  • Tuabin gió
  • Máy đúc tốc độ cao
  • Thiết bị xử lý vật liệu
  • Máy bơm công nghiệp
  • Quạt cơ khí
  • Máy thổi khí
  • Máy móc phục vụ khai thác và xây dựng
  • Dây chuyền sản xuất giấy và bột giấy
  • Động cơ trong ngành hàng hải
  • Máy khoan phục vụ khai thác ngoài khơi
  • Các phương tiện chuyên dụng cho địa hình phức tạp

Với những thông tin đã được chia sẻ, hy vọng bạn đã nắm vững những kiến thức cơ bản về bạc đạn nhào là gì và vai trò quan trọng của nó trong các hệ thống cơ khí. Chúng tôi mong rằng bài viết này sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho bạn. Nếu bạn có nhu cầu mua các loại vòng bi, hãy đến với HT Sài Gòn để trải nghiệm dịch vụ tốt nhất và sản phẩm chất lượng.

Picture of HT SÀI GÒN

HT SÀI GÒN

Chuyên cung cấp vòng bi - bạc đạn, mỡ bôi trơn chính hãng giá tốt tại Việt Nam.